Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep up with studies

/kiːp ʌp wɪð ˈstʌdiz/

Nghĩa thường dùng

theo kịp việc học cụm từ

“I need to keep up with my studies.”Tôi cần theo kịp việc học của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...