Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep up with the class

/kiːp ʌp wɪð ðə klæs/

Nghĩa thường dùng

giữ nhịp với lớp học cụm từ

“I study every day to keep up with the class.”Tôi học mỗi ngày để theo kịp lớp học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...