Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep up with the latest trends

/kiːp ʌp wɪð ðə ˈleɪtɪst trɛndz/

Nghĩa thường dùng

theo kịp các xu hướng mới nhất cụm từ

“It's important to keep up with the latest trends.”Điều quan trọng là theo kịp các xu hướng mới nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...