keep your competitors at bay
/kip jʊr kəmˈpɛtɪtərz æt beɪ/
Nghĩa thường dùng
ngăn cản người khác thành công
cụm từ
“She worked hard to keep her competitors at bay.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để ngăn cản đối thủ của mình.