Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your competitors at bay

/kip jʊr kəmˈpɛtɪtərz æt beɪ/

Nghĩa thường dùng

ngăn cản người khác thành công cụm từ

“She worked hard to keep her competitors at bay.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để ngăn cản đối thủ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...