Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your distance

/kip jʊr ˈdɪstəns/

Nghĩa thường dùng

giữ khoảng cách với ai đó hoặc điều gì đó cụm từ

“It's better to keep your distance from toxic relationships.”Tốt hơn là giữ khoảng cách với những mối quan hệ độc hại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...