Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your ducks in a row

/kip jʊr dʌks ɪn ə roʊ/

Nghĩa thường dùng

Sắp xếp mọi thứ hoặc chuẩn bị tốt trước. cụm từ

“Before the project starts, we need to keep our ducks in a row.”Trước khi dự án bắt đầu, chúng ta cần sắp xếp mọi thứ rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...