keep your ear to the ground
Nghĩa thường dùng
“She keeps her ear to the ground to learn about new opportunities.”Cô ấy luôn cập nhật thông tin để biết về những cơ hội mới.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She keeps her ear to the ground to learn about new opportunities.”Cô ấy luôn cập nhật thông tin để biết về những cơ hội mới.
Đang tải...