Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your enemies closer

Nghĩa thường dùng

gần gũi với kẻ thù để hiểu họ hơn cụm từ

“He believes in keeping his enemies closer to monitor their actions.”Anh ấy tin vào việc gần gũi với kẻ thù để theo dõi hành động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...