Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your energy levels high

/kip jʊr ˈɛnərdʒi ˈlɛvəlz haɪ/

Nghĩa thường dùng

Duy trì mức năng lượng và động lực cao. cụm từ

“Regular exercise helps keep your energy levels high.”Tập thể dục thường xuyên giúp duy trì mức năng lượng cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...