Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your eye on the clock

/kiːp jʊr aɪ ɒn ðə klɒk/

Nghĩa thường dùng

Chú ý đến thời gian và vội vã. cụm từ

“You should keep your eye on the clock during the exam.”Bạn nên chú ý đến thời gian trong kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...