Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your eye on the prize

/kiːp jʊr aɪ ɒn ðə praɪz/

Nghĩa thường dùng

giữ sự tập trung vào mục tiêu của bạn cụm từ

“During tough times, keep your eye on the prize.”Trong những lúc khó khăn, hãy giữ sự tập trung vào mục tiêu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...