Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your eyes open

/aɪz/

Nghĩa thường dùng

cảnh giác và chú ý cụm từ

“Keep your eyes open for any opportunities.”Hãy cảnh giác với bất kỳ cơ hội nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...