Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your eyes peeled

/kip jɔr aɪz piːld/

Nghĩa thường dùng

giữ tinh thần cảnh giác và chú ý. cụm từ

“Keep your eyes peeled for any new learning opportunities.”Hãy chú ý đến bất kỳ cơ hội học tập mới nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...