keep your eyes peeled
Nghĩa thường dùng
“Keep your eyes peeled for any new learning opportunities.”Hãy chú ý đến bất kỳ cơ hội học tập mới nào.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Keep your eyes peeled for any new learning opportunities.”Hãy chú ý đến bất kỳ cơ hội học tập mới nào.
Đang tải...