Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your foot on the pedal

/kiːp jʊər fʊt ɒn ðə ˈpɛdəl/

Nghĩa thường dùng

duy trì nỗ lực hoặc tốc độ cụm từ

“You need to keep your foot on the pedal to finish the race.”Bạn cần duy trì tốc độ để hoàn thành cuộc đua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...