Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your friends close

/kip jʊər frɛndz kloʊs/

Nghĩa thường dùng

giữ bạn bè gần bên để nhận hỗ trợ cụm từ

“In tough times, it’s important to keep your friends close.”Trong những lúc khó khăn, điều quan trọng là giữ bạn bè gần bên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...