Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your game tight

/kiːp jʊər ɡeɪm taɪt/

Nghĩa thường dùng

giữ kỷ luật và tập trung cụm từ

“To succeed, you need to keep your game tight during competitions.”Để thành công, bạn cần giữ kỷ luật trong các cuộc thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...