Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your ground

/kip jʊər ɡraʊnd/

Nghĩa thường dùng

duy trì vị trí hoặc niềm tin của bạn cụm từ

“In negotiations, it's important to keep your ground.”Trong đàm phán, việc giữ vững lập trường là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...