Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your guard up

Nghĩa thường dùng

giữ cảnh giác và chú ý cụm từ

“You should keep your guard up in new situations.”Bạn nên giữ cảnh giác trong những tình huống mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...