Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your head clear

/kip jʊr hɛd klɪr/

Nghĩa thường dùng

suy nghĩ rõ ràng và không bị nhầm lẫn cụm từ

“It's important to keep your head clear while driving.”Giữ đầu óc tỉnh táo khi lái xe là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...