keep your head down
/kiːp jʊər hɛd daʊn/
Nghĩa thường dùng
tránh thu hút sự chú ý đến bản thân
cụm từ
“He decided to keep his head down and work quietly.”Anh ấy quyết định giữ im lặng và làm việc một cách bình lặng.