Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your home safe

/kip jʊr hoʊm seɪf/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo rằng ngôi nhà của bạn an toàn cụm từ

“Always lock your doors to keep your home safe.”Luôn khóa cửa để giữ cho ngôi nhà của bạn an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...