Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your mind clear

/kip jʊr maɪnd klɪr/

Nghĩa thường dùng

giữ tâm trí rõ ràng và không bị bối rối cụm từ

“It's important to keep your mind clear while studying.”Điều quan trọng là giữ tâm trí rõ ràng khi học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...