Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your mind open

/kiːp jʊr maɪnd ˈoʊpən/

Nghĩa thường dùng

luôn sẵn sàng xem xét ý tưởng mới cụm từ

“In discussions, it's important to keep your mind open to different views.”Trong các cuộc thảo luận, quan trọng là phải sẵn sàng lắng nghe các quan điểm khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...