Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your mind sharp

/kiːp jʊər maɪnd ʃɑrp/

Nghĩa thường dùng

duy trì sự tỉnh táo và rõ ràng trong tư duy cụm từ

“Reading regularly helps keep your mind sharp.”Đọc sách thường xuyên giúp duy trì sự tỉnh táo trong tư duy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...