Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your options flexible

/kip jʊr ˈɑpʃənz ˈflɛksəbl/

Nghĩa thường dùng

giữ sự linh hoạt và mở cho các lựa chọn cụm từ

“In negotiations, it's best to keep your options flexible.”Trong các cuộc thương lượng, tốt nhất là giữ lựa chọn linh hoạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...