keep your options open
/kip jʊr ˈɑpʃənz ˈoʊpən/
Nghĩa thường dùng
không quyết định ngay để có thể chọn sau
cụm từ
“I want to keep my options open for university until I get more information.”Tôi muốn giữ lựa chọn của mình cho đại học cho đến khi có thêm thông tin.