Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your options open

/kip jʊr ˈɑpʃənz ˈoʊpən/

Nghĩa thường dùng

không quyết định ngay để có thể chọn sau cụm từ

“I want to keep my options open for university until I get more information.”Tôi muốn giữ lựa chọn của mình cho đại học cho đến khi có thêm thông tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...