Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your place

/kip jʊr pleɪs/

Nghĩa thường dùng

duy trì vị trí của bạn trong một nhóm hoặc tình huống cụm từ

“You must keep your place in line.”Bạn phải giữ vị trí của mình trong hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...