Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your secrets to yourself

/kip jʊər ˈsiːkrɪts tə jərˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

không chia sẻ bí mật của bạn với người khác cụm từ

“It's better to keep your secrets to yourself.”Tốt hơn là giữ bí mật của bạn cho riêng mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...