keep your shirt on
/kiːp jɔː ʃɜːt ɒn/
Nghĩa thường dùng
bình tĩnh lại, đừng nóng giận, kiên nhẫn
thành ngữ
“Keep your shirt on! The food will be ready in five minutes.”Bình tĩnh nào! Thức ăn sẽ xong trong năm phút.