Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your shirt on

/kiːp jɔː ʃɜːt ɒn/

Nghĩa thường dùng

bình tĩnh lại, đừng nóng giận, kiên nhẫn thành ngữ

“Keep your shirt on! The food will be ready in five minutes.”Bình tĩnh nào! Thức ăn sẽ xong trong năm phút.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...