Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep your skills sharp

/kip jʊər skɪlz ʃɑrp/

Nghĩa thường dùng

luyện tập thường xuyên để duy trì kỹ năng. cụm từ

“You should keep your skills sharp by practicing every week.”Bạn nên luyện tập thường xuyên để duy trì kỹ năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...