Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep-fit

/kiːp-fɪt/

Nghĩa thường dùng

Thể dục danh từ

“I do yoga to keep fit and healthy every week.”Tôi tập yoga để giữ dáng và khỏe mạnh mỗi tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Thể dục

ví dụ

I do yoga to keep fit and healthy every week. — Tôi tập yoga để giữ dáng và khỏe mạnh mỗi tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...