Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keeping an open mind

/ˈkiːpɪŋ ən ˈoʊpən maɪnd/

Nghĩa thường dùng

sẵn sàng xem xét các ý tưởng mới cụm từ

“Keeping an open mind is important in discussions.”Giữ một tâm trí cởi mở là quan trọng trong các cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...