Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep records

/kiːp ˈrɛk.ərdz/

Đang hiển thị mục gốc keep records cho “keeping records”.

Nghĩa thường dùng

duy trì hồ sơ, ghi chép thông tin cụm từ

“It's important to keep records of expenses.”Việc giữ hồ sơ chi phí là quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...