keep records
Đang hiển thị mục gốc keep records cho “keeping records”.
Nghĩa thường dùng
“It's important to keep records of expenses.”Việc giữ hồ sơ chi phí là quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc keep records cho “keeping records”.
“It's important to keep records of expenses.”Việc giữ hồ sơ chi phí là quan trọng.
Đang tải...