Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keeping secrets

/ˈkiːpɪŋ ˈsiːkrɪts/

Nghĩa thường dùng

hành động không tiết lộ thông tin cụm từ

“Keeping secrets can be difficult sometimes.”Giữ bí mật đôi khi có thể khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...