Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep things in perspective

/kip θɪŋz ɪn pərˈspɛktɪv/

Đang hiển thị mục gốc keep things in perspective cho “keeping things in perspective”.

Nghĩa thường dùng

Hiểu được tầm quan trọng tương đối của các vấn đề. cụm từ

“It's important to keep things in perspective during stressful times.”Việc giữ mọi thứ trong tầm nhìn là quan trọng trong thời gian căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...