Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keno

/'ki:nәu/

Nghĩa thường dùng

trò chơi xổ số danh từ

“Keno is a popular game in many casinos.”Keno là một trò chơi phổ biến ở nhiều sòng bạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

keno

//

* danh từ; số nhiều kenos
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) trò hơi giống như bingo
Định nghĩa tiếng Anh

n a game in which numbered balls are drawn at random and players cover the corresponding numbers on their cards

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...