Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep at arm's length

/kip æt ɑrmz lɛŋkθ/

Đang hiển thị mục gốc keep at arm's length cho “kept at arm's length”.

Nghĩa thường dùng

tránh thân thiết quá mức cụm từ

“He keeps everyone at arm's length to avoid getting hurt.”Anh ấy giữ mọi người ở khoảng cách an toàn để tránh bị tổn thương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...