keep at arm's length
/kip æt ɑrmz lɛŋkθ/
Đang hiển thị mục gốc keep at arm's length cho “kept at arm's length”.
Nghĩa thường dùng
tránh thân thiết quá mức
cụm từ
“He keeps everyone at arm's length to avoid getting hurt.”Anh ấy giữ mọi người ở khoảng cách an toàn để tránh bị tổn thương.