keep quiet
/kip ˈkwaɪət/
Đang hiển thị mục gốc keep quiet cho “kept quiet”.
Nghĩa thường dùng
không gây ồn ào hoặc nói chuyện
cụm từ
“Please keep quiet while the movie is playing.”Xin hãy giữ im lặng trong khi phim đang chiếu.