Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep quiet

/kip ˈkwaɪət/

Đang hiển thị mục gốc keep quiet cho “kept quiet”.

Nghĩa thường dùng

không gây ồn ào hoặc nói chuyện cụm từ

“Please keep quiet while the movie is playing.”Xin hãy giữ im lặng trong khi phim đang chiếu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...