Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keep safe

/kiːp seɪf/

Đang hiển thị mục gốc keep safe cho “kept safe”.

Nghĩa thường dùng

giữ an toàn cụm từ

“Please keep safe during the storm.”Xin hãy giữ an toàn trong bão.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...