kermit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kermit
//
- Một giao thức truyền thống không đồng bộ cho phép truyền không lỗi các tệp chương trình qua hệ thống điện thoại một cách dễ dàng hơn
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...