kerygma
/kә'ri^mә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
kerygma
//
* danh từ; số nhiều kerygmata- lời tuyên bố cứu vớt nhờ tác dụng của chúa Giêxu
Định nghĩa tiếng Anh
n preaching the gospel of Christ in the manner of the early church