key factor
Nghĩa thường dùng
yếu tố then chốt, yếu tố quan trọng
cụm từ
“Cost is a key factor in our decision.”Chi phí là một yếu tố then chốt trong quyết định của chúng tôi.
Trái nghĩa
minor factorinsignificant factor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- yếu tố then chốt, yếu tố quan trọng
- key factor in: yếu tố then chốt trong
- key factor for: yếu tố quan trọng cho