Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

key factor

Nghĩa thường dùng

yếu tố then chốt, yếu tố quan trọng cụm từ

“Cost is a key factor in our decision.”Chi phí là một yếu tố then chốt trong quyết định của chúng tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • yếu tố then chốt, yếu tố quan trọng
    • key factor in: yếu tố then chốt trong
    • key factor for: yếu tố quan trọng cho
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...