Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

key holder

/ˈkiː ˌhoʊldər/

Nghĩa thường dùng

móc chìa khóa danh từ

“I put my keys on the key holder.”Tôi để chìa khóa lên móc chìa khóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...