Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

key in

/ˌkiː ˈɪn/

Nghĩa thường dùng

gõ, nhập (bằng bàn phím) động từ

“Key in your password and press Enter to log in.”Gõ mật khẩu rồi nhấn Enter để đăng nhập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...