Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

key issue

Nghĩa thường dùng

vấn đề then chốt cụm từ

“Improving the health service is another key issue for government.”Cải thiện dịch vụ y tế là một vấn đề then chốt khác đối với chính phủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...