Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

key stakeholder

/kiː ˈsteɪk.hoʊl.dər/

Nghĩa thường dùng

bên liên quan chính cụm từ

“Key stakeholders approved the project proposal.”Các bên liên quan chính đã phê duyệt đề xuất dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...