Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

key takeaway

/kiː ˈteɪkəweɪ/

Nghĩa thường dùng

điểm mấu chốt cụm từ

“The key takeaway from this study is the impact of social media.”Điểm mấu chốt từ nghiên cứu này là tác động của mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...