Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

keyboard player

/ˈkiːbɔːd ˌpleɪə/

Nghĩa thường dùng

người chơi đàn phím (keyboard) cụm từ

“The keyboard player adds soft background chords to every song.”Người chơi keyboard thêm những hợp âm nền nhẹ nhàng cho mỗi bài hát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...