keyman
/'ki:mæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
keyman
/'ki:mæn/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên điện báo
- người giữ vai trò chủ chốt
- chuyên viên có kinh nghiệm
Từ điển Anh–Việt
112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...