keynoter
/'ki:,noutə/ phổ biến #46182
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
keynoter
/'ki:,noutə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người lânh đạo một cuộc vận động chính trị
Từ điển Anh–Việt
112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...